lấp lú

Học thuật
Thân thiện
lấp lú

Một người đàn ông lấp lú tên của người bạn cũ.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Hay quên, đãng trí: "lấp lú" dùng để miêu tả tính cách hay trạng thái của một người thường xuyên quên hoặc không nhớ sự việc, đặc biệt những chuyện đã xảy ra từ lâu.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Ông cụ ngày càng trở nên lấp lú, nhiều khi quên cả đường về nhà.
    • Tính vốn lấp lú, chuyện vừa nói hôm qua hôm nay đã quên bẵng đi.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "lấp lú chuyện ": quên hẳn, không còn nhớ đến những chuyện trong quá khứ.
    • Sau bao năm xa cách, anh ấy đã trở nên lấp lú chuyện , không muốn nhắc lại nữa.
Biến thể từ gần giống
  • Lú lấp (tính từ): đây một biến thể đảo trật tự của "lấp lú", cùng mang nghĩa hay quên, trí nhớ kém.
    • Tuổi già khiến trí óc ông ấy trở nên lú lấp.
Từ đồng nghĩa
  • Đãng trí: hay quên, không tập trung.
  • Hay quên: tính chất thường xuyên quên.
  • đãng: không chú ý, dễ dẫn đến quên.
Từ trái nghĩa
  • Nhớ dai: trí nhớ tốt, nhớ lâu.
  • Cẩn thận: chú ý, kỹ lưỡng, ít khi bỏ sót.
Lưu ý sử dụng
  • Từ "lấp lú" thường dùng trong văn nói hoặc văn viết mang tính chất thân mật, miêu tả. Trong các văn bản trang trọng, có thể dùng các từ đồng nghĩa như "đãng trí" hoặc "hay quên".
  • Từ này thường dùng để miêu tả tính cách bẩm sinh hoặc trạng thái tạm thời do tuổi tác, bệnh tật gây ra.
lấp lú

Một người đàn ông lấp lú tên của người bạn cũ.

  1. Quên hẳn.

Từ gần giống

Từ chứa "lấp lú"